Nghĩa tiếng Việt của
tackle
Phiên âm Mỹ /ˈtækəl/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "tackle" phát âm Mỹ /ˈtækəl/ — audio file: tackle.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #2506) Nên nhận biết ~B2
danh từ
đồ dùng, dụng cụ
(hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...)
(kỹ thuật) hệ puli; palăng
(thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...)
ngoại động từ
(hàng hải) cột bằng dây dợ
(thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...)
xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc)
(thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương)
(Mỹ), (thông tục) vay tiền
Chuyên ngành kinh tế
cái tời (để kéo đồ nặng)
chạc
chão
dây
dây thừng
đồ dùng
đồ nghề
dụng cụ
hệ puli
puli kép
ròng rọc kéo đồ nặng
thiết bị
thừng
tìm cách giải quyết (một vấn đề)
tìm cách giải quyết (một vấn đề...)
trục kéo
ứng phó (một công việc)
ứng phó (một công việc...)
vay tiền
xử lý
xử trí
Chuyên ngành kỹ thuật
bàn nâng
dây
đòn bẩy
dòng dọc
dụng cụ
hệ buli
hệ dòng dọc
hệ ròng rọc
hệ thống ròng rọc
palăng
ròng rọc xích
Lĩnh vực: xây dựng
đồ buộc (dùng để cẩu , neo)
hệ puly
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- tackle a problem/task; tackle somebody in sport; football tackle
Dễ nhầm
- tackle là chủ động đối mặt/xử lý việc khó; deal with trung tính và rộng nghĩa hơn
Mẫu câu giá trị
- “The council formed a team to tackle delays in housing applications.” (Hội đồng lập một nhóm để xử lý tình trạng chậm trễ hồ sơ nhà ở.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật