Nghĩa tiếng Việt của
spoil
Phiên âm Mỹ /spɔɪl/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "spoil" phát âm Mỹ /spɔɪl/ — audio file: spoil.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
(số nhiều) chiến lợi phẩm
lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)
(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu
(đánh bài) sự hoà
đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên
ngoại động từ spoiled, spoilt
cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt
làm hư, làm hỏng, làm hại
the performance was spoilt by the rain — mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
the news spoilt his dinner — tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
làm hư (một đứa trẻ)
a spoilt child — một đứa trẻ hư (vì nuông chiều)
(từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử
nội động từ
thối, ươn (quả, cá...)
these fruit will not spoil with keeping — những quả này để lâu không thối
mất hay, mất thú (câu chuyện đùa)
(chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn
to be spoiling for a fight — hậm hực muốn đánh nhau
spare the rod and spoil the child
(xem) rod
Chuyên ngành kỹ thuật
bị hư hỏng
đất thải
hư hỏng
làm hỏng
làm hư
làm hư hỏng
làm ra phế phẩm
thô
thối
Lĩnh vực: xây dựng
đào đất lên
đất đá đào lên
đất đá thải
đất đào bới lên
đất đào lên
đất dư
đất dư (công trình ngầm)
đất dư (sau khi đặt cống)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- spoil a surprise; spoil a child; food spoils
Dễ nhầm
- spoil means damage something, treat someone too indulgently or become unfit to eat; ruin is a broad synonym for damaging
Mẫu câu giá trị
- “Don’t spoil the ending of the film.” (Đừng tiết lộ làm hỏng cái kết của bộ phim.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật