Nghĩa tiếng Việt của

spit

Phiên âm Mỹ /spɪt/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "spit" phát âm Mỹ /spɪt/ — audio file: spit.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
cái xiên (nướng thịt trong lò quay)
mũi đất (nhô ra biển)
bờ ngầm
ngoại động từ
xiên (thịt để nướng trong lò quay)
đâm xuyên (nhô ra biển)
bờ ngầm
ngoại động từ
xiên (thịt để nướng trong lò quay)
đâm xuyên (bằng gươm)
danh từ
sự khạc, sự nhổ
sự phun phì phì (mèo)
nước bọt, nước dãi
cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn
trứng (sâu bọ)
(thông tục) vật giống như hệt, người giống như hệt
he is the very spit of his father — anh ta giống bố như hệt
the spit and image of somebody — (thông tục) người giống hệt ai
nội động từ spat
khạc, nhổ nước bọt
to spit in someone's face — nhổ vào mặt ai, khinh bỉ ai
phun phì phì (mèo)
làu bàu
mưa lún phún
bắn, toé (lửa); toé mực (bút)
ngoại động từ
khạc, nhổ (nước bọt)
thốt ra, phun ra, nói to
to spit an oath — thốt ra một lời nguyền rủa
to spit at
phỉ nhổ (ai); coi (ai) như rác
to spit out
khạc ra
phun ra, nói hở ra (điều bí mật)
spit it out!
muốn nói gì thì nói nhanh lên!
to spit upon
(như) to spit at
danh từ
mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai)
to gig it two spits deep — đào sâu hai mai
Chuyên ngành kinh tế
xiên thành xâu (Cá)
Chuyên ngành kinh tế
que xiên
Chuyên ngành kỹ thuật
cái mai
chảy ra
cơn mưa ngắn
doi cát
phun ra
Lĩnh vực: xây dựng
bể sâu xắn mai
cái xẻng
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
doi đất (nhô ra biển)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật