Nghĩa tiếng Việt của
smack
Phiên âm Mỹ /smæk/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "smack" phát âm Mỹ /smæk/ — audio file: smack.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng
this dish has a of garlic — món ăn này thoang thoảng có mùi tỏi
vẻ, một chút
there is a smack of recklessness in him — hắn hơi có vẻ liều
(Mỹ) mẩu, miếng (thức ăn); ngụm (rượu)
nội động từ
thoáng có vị, thoáng có mùi
wine smacking of the cork — rượu có mùi nút chai
có vẻ
his manner smacked of superciliousness — thái độ của nó có vẻ hợm hĩnh
(hiếm) có mùi là lạ, có vị là lạ
danh từ
tàu đánh cá
tiếng bốp, tiếng chát (bàn tay đập)
tiếng chép môi (có vẻ khoái chí)
cái đập, cái tát, cái vỗ (bàn tay)
cú đập mạnh (crickê)
cái hôi kêu
to give a child a hearty smack — hôn đứa bé đánh chụt một cái
to have a smack at
(thông tục) thử làm (việc gì)
ngoại động từ
tát, tạt tai; vỗ (vai)
quất (roi) kêu vun vút (roi)
chép (môi)
nội động từ
vụt kêu vun vút (roi)
chép môi
phó từ
đánh bốp một cái, đánh chát một cái; đúng ngay vào
to hit someone smack on the nose — đánh bốp một cái trúng vào mũi ai
Chuyên ngành kinh tế
mùi
tàu đánh cá
vị
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- smack your lips; a smack on the cheek; smack into a wall
Dễ nhầm
- smack is a sharp slap or sound; as a verb it means hit with an open hand or collide
Mẫu câu giá trị
- “The ball smacked against the window.” (Quả bóng đập mạnh vào cửa sổ.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật