Nghĩa tiếng Việt của
revenge
Phiên âm Mỹ /ɹiˈvɛndʒ/ BrE /riˈvɛndʒ/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "revenge" phát âm Mỹ /ɹiˈvɛndʒ/ Anh /riˈvɛndʒ/ — audio file: revenge.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 2K Ngoài danh sách học chính
danh từ
sự trả thù; hành động trả thù; ý muốn trả thù; mối thù hằn
to take revenge for something — trả thù về cái gì
to take revenge of somebody — trả thù ai
to thirst for revenge — nóng lòng trả thù
to have one's revenge — trả được thù
in revenge — để trả thù
out of revenge — vì muốn trả thù, vì thù hằn
(thể dục,thể thao) trận đấu gỡ
to give someone his revenge — cho người nào dịp đấu một trận đấu gỡ
động từ
trả thù, báo thù, rửa hận
to revenge oneself on (upon) someone — trả thù ai
to revenge oneself for something — trả thù về cái gì
to be revenged — trả được thù
to revenge an insult — rửa nhục
to revenge someone — báo thù cho ai
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- take/get revenge on; revenge somebody; revenge is usually uncountable
Dễ nhầm
- revenge is retaliation for a wrong; avenge is a formal verb that takes the wrong/person as object
Mẫu câu giá trị
- “He wanted revenge for the damage to his bicycle.” (Anh muốn trả thù vì chiếc xe đạp bị phá hoại.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật