Nghĩa tiếng Việt của
quarrel
Phiên âm Mỹ /ˈkwɔɹəl/ BrE /ˈkwɔːəl/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "quarrel" phát âm Mỹ /ˈkwɔɹəl/ Anh /ˈkwɔːəl/ — audio file: quarrel.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp
to pick (seek) a quarrel with somebody — gây chuyện cãi nhau với ai
mối bất hoà
cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà
to have no quarrel against (with) somebody — không có gì đáng phàn nàn về ai
to espouse somebody's quarrel
to fight somebody's quarrel for him
đứng ra bênh vực người nào
to fasten quarrel upon somwbody
(xem) fasten
to fight in a good quarrel
đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa
to find quarrel in a straw
hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ
to make up a quarrel
giải hoà, hoà giải một mối bất hoà
nội động từ
cãi nhau
to quarrel with somebody about (for) something — câi nhau với ai về vấn đề gì
bất hoà, giận nhau
(+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn
a bad workman quarrel with his tools
(tục ngữ) vụng múa chê đất lệch
to quarrel with one's brerad and butter
bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
cấu kiện bốn mặt
kim cương cắt kính
ô kính vuông
tấm hình vuông
thợ đục đá
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- have a quarrel; quarrel with somebody; family quarrel
Dễ nhầm
- a quarrel is an angry disagreement; as a verb, quarrel with someone means argue
Mẫu câu giá trị
- “The neighbours had a quarrel about the noise.” (Hàng xóm tranh cãi về tiếng ồn.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật