Nghĩa tiếng Việt của

pour

Phiên âm Mỹ /pɔɹ/ BrE /pɔː/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "pour" phát âm Mỹ /pɔɹ/ Anh /pɔː/ — audio file: pour.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2135) Nên nhận biết ~B2
ngoại động từ
rót, đổ, giội, trút
to pour coffee into cups — rót cà phê vào tách
river pours itself into the sea — sông đổ ra biển
to pour cold water on someone's enthusiasm — (nghĩa bóng) giội gáo nước lạnh vào nhiệt tình của ai
(nghĩa bóng) thổ lộ, bộc lộ, trút ra
to pour one's sorrows into somebody's heart — thổ lộ hết nỗi buồn với ai
nội động từ
đổ, chảy tràn
((thường) + down) mưa như trút
it is pouring; it is pouring down; it is pouring with rain — mưa như trút
to pour forth
đổ ra, rót ra, làm chảy tràn ra; chảy tràn ra (nước...)
tuôn ra, phun ra (những lời chửi rủa...), trút ra (cơn giận...)
toả ra, làm lan ra (hương thơm...)
bắn (đạn) như mưa; đổ ra, lũ lượt (đám đông...)
to pour in
đổ vào, trào vào, đổ dồn về, trào về
letters pour in from all quarters — thư từ khắp nơi dồn về tới tấp
lũ lượt đổ về (đám đông)
to pour out nh to pour forth to pour oil upon troubled waters
(nghĩa bóng) lấy lời lẽ nhẹ nhàng mà khuyên nhủ cho an tâm (mà làm nguôi cơn giận...)
it never rains but it pours
phúc bất trùng lai hoạ vô đơn chí
danh từ
trận mưa như trút
mẻ chảy (mẻ gang, thép... chảy ở lò ra)
Chuyên ngành kỹ thuật
chất đống
chảy tràn
đắp
đổ
đổ (bê tông)
mưa như trút
mưa rào
rót
sự đổ
sự đúc
sự rót
Lĩnh vực: xây dựng
đổ nước
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
sự trút xuống

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật