Nghĩa tiếng Việt của

poles

Phiên âm Mỹ /poʊlz/ BrE /pəʊlz/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "poles" phát âm Mỹ /poʊlz/ Anh /pəʊlz/ — audio file: poles.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Dạng chia của “pole” ~C1

Trong từ điển không có mục riêng cho dạng “poles” — mục dưới đây là của nguyên mẫu “pole” (như trong app: tra dạng chia, hiện mục gốc).

danh từ
cực
north pole — bắc cực
south pole — nam cực
magmetic pole — cực từ
negative pole — cực âm
positive pole — cực dương
(nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau)
điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...)
to be poles asunder
to be as wide as the poles apart
hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau
danh từ
cái sào
sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét)
cột (để chăng lều...)
cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa)
under bare poles
(hàng hải) không giương buồm
xơ xác dạc dài
up the pole
(từ lóng) lâm vào thế bí, lâm vào cảnh bế tắc
say
ngoại động từ
đẩy bằng sào
cắm cột, chống bằng cột
danh từ
Pole người Ba lan
Chuyên ngành kỹ thuật
cọc mốc
cực (nam châm)
cực điểm
cực từ
đầu nối ra
điểm cực
điện cực
mia
mia đo độ cao
sào
sào ngắm
thước đo
thước mia
xà ngang
Lĩnh vực: xây dựng
cột chống dàn giáo
cột cọc
cừ
cực Bắc
cực Nam
mia ngắm mức (chắc địa)
sào gỗ
thanh gỗ
Lĩnh vực: toán & tin
cực, cực điểm,
Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
pon (đơn vị đo dài bằng 5, 029m)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật