Nghĩa tiếng Việt của

pile

Phiên âm Mỹ /paɪl/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "pile" phát âm Mỹ /paɪl/ — audio file: pile.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2518) Nên nhận biết ~B2
danh từ
cọc, cừ
cột nhà sàn
ngoại động từ
đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất...)
danh từ
chồng, đống
a pile of books — một chồng sách
a pile of sand — một đống cát
giàn thiêu xác
(thông tục) của cải chất đống, tài sản
to make a pile; to make one's pile — hốt của, phất, làm giàu
toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ
(điện học) pin
(vật lý) lò phản ứng
atomic pile — lò phản ứng nguyên tử
nuclear pile — lò phản ứng hạt nhân
ngoại động từ
(+ up, on) chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải...)
(quân sự) dựng (súng) chụm lại với nhau
to pile arms — dựng súng chụm lại với nhau
(+ with) chất đầy, chất chứa, để đầy
to pile a table with dishes — để đầy đĩa trên bàn
(hàng hải) va (tàu) vào đá ngần; làm cho (tàu) mắc cạn
to pile it on
cường điệu, làm quá đáng
to pile up (on the ageney)
(thông tục) làm cho có vẻ đau đớn bi đát hơn
danh từ
(cổ) mặt trái đồng tiền; mặt sấp đồng tiền
cross or pile — ngửa hay sấp
danh từ
lông măng, lông mịn; len cừu
tuyết (nhung, thảm, hàng len dệt)
danh từ
(y học) dom
(số nhiều) bệnh trĩ
Chuyên ngành kinh tế
đánh đống
đống
xếp thành đống
Chuyên ngành kỹ thuật
chất đống
chống
cọc giàn
cọc mốc
cọc móng
cột móng
cột trụ
đầm
đống
đóng cọc
đóng cừ
đóng gói
đóng kiện
lò phản ứng
lông tơ
nện
pin
xếp chồng
xếp đống
Lĩnh vực: xây dựng
coc tiêu
Lĩnh vực: dệt may
đầu lông mềm
đầu lông nhung
nhung len

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật