Nghĩa tiếng Việt của
peg
Phiên âm Mỹ /pɛɡ/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "peg" phát âm Mỹ /pɛɡ/ — audio file: peg.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
cái chốt, cái ngạc
cái móc, cái mắc (áo, mũ)
cái cọc (căng dây lều)
miếng gỗ chèn (lỗ thùng...)
núm vặn, dây đàn
cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg)
rượu cônhắc pha xô-đa
(nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài
a peg to hang on — cớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào
a square peg in a round hole
a round peg in a square hole
(xem) hole
to put someone on the peg
(quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì
to take someone down a peg or two
làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại
ngoại động từ
đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt)
(+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế
to peg someone down to rules — câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ
to peg someone down to his work — ghim chặt ai vào công việc
ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)
ổn định (giá cả...)
(từ lóng) ném (đá...)
ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi)
(Mỹ) vạch mặt chỉ tên là
to peg somebody as a scoundred — vạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại
nội động từ (+ at)
cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc
ném đá vào
to peg away at
kiên trì làm, bền bỉ làm (việc gì)
to peg out
đánh dấu ranh giới bằng cọc
chạm bóng vào cọc kết thúc cuộc đấu (critkê)
(từ lóng) chết ngoẻo, phăng teo; sạt nghiệp
Chuyên ngành kinh tế
chặn đứng (giá cả, hối suất...)
ghìm
ghìm giữ (giá hối đoái, cổ phiếu ...)
hạn chế
mức cố định
ổn định
Chuyên ngành kỹ thuật
bulông
cái chốt
cái móc
cái ngạc
cột mốc
đinh đầu bẹt
đinh lớn
đóng chốt
đóng cọc
đóng cọc mốc
khóa
miếng gỗ chèn
then cài
Lĩnh vực: xây dựng
chốt (gỗ)
đinh (gỗ)
đinh tre
trục puli
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- wooden peg; peg clothes on a line; peg a price
Dễ nhầm
- a peg is a small pin or hook; as a verb, peg can mean fix something in place or set a value
Mẫu câu giá trị
- “She hung the coat on a peg.” (Cô treo áo khoác lên móc.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật