Nghĩa tiếng Việt của
odds
Phiên âm Mỹ /ɑdz/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "odds" phát âm Mỹ /ɑdz/ — audio file: odds.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ số nhiều
sự chênh lệch; sự so le
to make odds even — làm cho hết so le, làm cho đều nhau
sự khác nhau
it makes no odds — không sao, không hề gì
sự xung đột, sự bất hoà
to be at odds with somebody — bất hoà với ai
sự lợi thế
the odds are in our favour — ta ở vào thế lợi
sự chấp (chơi cò, thể thao...)
to give odds — chấp
to take odds — nhận sự chấp
tỷ lệ (tiền cuộc)
to lay odds of three to one — đánh cuộc một ăn ba
what's the odds?
thế thì sao?
it is long odds that he will do it
nhất định là anh ta sẽ làm việc đó
he is by long odds the ablest of the boys
nó là tay cừ nhất vượt hẳn các cậu khác
odds and ends
những đầu thừa đuôi theo, những thứ linh tinh lặt vặt
Chuyên ngành kinh tế
cơ hội
tính khả năng
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: toán & tin
số lẻ, số dương
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- the odds are against us; odds and ends; odd → odds
Dễ nhầm
- odds are the chances of something happening or the difference between two things; probability is the mathematical likelihood
Mẫu câu giá trị
- “The odds of winning are very low.” (Khả năng chiến thắng rất thấp.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật