Nghĩa tiếng Việt của

nose

Phiên âm Mỹ /noʊz/ BrE /nəʊz/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "nose" phát âm Mỹ /noʊz/ Anh /nəʊz/ — audio file: nose.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #2114) Nên nhận biết ~B2
danh từ
mũi (người); mõm (súc vật)
aquiline nose — mũi khoằm
flat nose — mũi tẹt
turned up nose — mũi hếch
the bridge of the nose — sống mũi
to blead at the nose — chảy máu mũi, đổ máu cam
khứu giác; sự đánh hơi
to have a good nose — thính mũi
mùi, hương vị
đầu mũi (của một vật gì)
to bit (snap) someone's nose off
trả lời một cách sỗ sàng
to cut off one's nose to spite one's face
trong cơn bực tức với mình lại tự mình làm hại thân mình
to follow one's nose
đi thẳng về phía trước
chỉ theo linh tính
to keep someone's nose to the grindstone
to lead someone by the nose
(xem) lead
to look down one's nose at
(xem) look
nose of wax
người dễ uốn nắn; người bảo sao nghe vậy
parson's nose; pope's nose
phao câu (gà...)
as plain as the nose on one's nose into other people's affairs
chõ mũi vào việc của người khác
to pay through the nose
phải trả một giá cắt cổ
to put someone's nose out of joint
choán chỗ ai, hất cẳng ai
làm cho ai chưng hửng, làm cho ai thất vọng, làm cho ai vỡ mộng
to speak through one's nose
nói giọng mũi
to tell (count) noses
kiểm diện, đếm số người có mặt
kiểm phiếu; lấy đa số để quyết định một vấn đề gì
to turn up one's nose at
hếch mũi nhại (ai)
right under one's nose
ngay ở trước mắt, ngay ở trước mũi mình
động từ
ngửi, đánh hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to nose out — đánh hơi thấy, khám phá ra
dính vào, chõ vào, xen vào
to nose into other people's business — chõ vào việc của người khác
to nose about — lục lọi, sục sạo, thọc mạch
dí mũi vào, lấy mũi di di (cái gì)
(nose down) đâm bổ xuống (máy bay)
to nose one's way
lấn đường
Chuyên ngành kỹ thuật
đầu mỏ
gờ
khấc lồi
lưỡi dao
mũi
mũi (biển)
mũi nhô
mũi nhọn
phần nhô
vai trục
vành tỳ
vấu
vòi
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
mũi phân dòng
Lĩnh vực: xây dựng
tấm nẹp góc

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật