Nghĩa tiếng Việt của
nick
Phiên âm Mỹ /nɪk/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "nick" phát âm Mỹ /nɪk/ — audio file: nick.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 2K Ngoài danh sách học chính
danh từ
nấc, khía
in the nick [of time]
đúng lúc
ngoại động từ
cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao)
cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống)
bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...)
đoán trúng (sự thật)
gieo (súc sắc) trúng số to
(từ lóng) ăn cắp, xoáy
nội động từ
(nick in) chặn ngang (chạy đua)
(nick with) giao phối (động vật)
Chuyên ngành kỹ thuật
khấc
khía
nấc
rạch
rãnh cắt
vạch phía
vết khấc
vết khía
vết nứt
vết rạch
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
vòng nấc
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- Nick as a given name; nick somebody’s idea; in the nick of time
Dễ nhầm
- nick can be a name, informal British verb for steal, or part of fixed expressions; context is essential
Mẫu câu giá trị
- “We reached the platform in the nick of time.” (Chúng tôi đến sân ga vừa kịp lúc.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật