Nghĩa tiếng Việt của

limb

Phiên âm Mỹ /lɪm/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "limb" phát âm Mỹ /lɪm/ — audio file: limb.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
(thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)
bờ, rìa
(thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài
danh từ
chân, tay
cành cây to
núi ngang, hoành sơn
đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập
the limb of the law
người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an)
out of a limb
chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được
ngoại động từ
chặt chân tay, làm cho tàn phế
Chuyên ngành kinh tế
bờ
chân
chi
phiến hoa
phiến lá
rìa
Chuyên ngành kỹ thuật
biên
bờ
bộ phận
cánh (đứt gãy)
lõi (nam châm)
mép
phần
vành chia độ
vành độ
vành khắc độ
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
quầng (mặt trời)
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
rìa
Chuyên ngành kỹ thuật
biên
bờ
bộ phận
cánh (đứt gãy)
lõi (nam châm)
mép
phần
vành chia độ
vành độ
vành khắc độ
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
quầng (mặt trời)
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
rìa

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật