Nghĩa tiếng Việt của
leaves
Phiên âm Mỹ /livz/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "leaves" phát âm Mỹ /livz/ — audio file: leaves.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ, số nhiều leaves /li:vz/
lá cây; lá (vàng, bạc...)
to be in leaf; to come into leaf — ra lá, mọc lá
tờ (giấy)
tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm)
to take a leaf out of someone's book
noi gương ai, bắt chước ai
to turn over a new leaf
cải tà quy chính; đổi tính, đổi nết
bắt đầu lại tất cả
nội động từ
trổ lá, ra lá
ngoại động từ ((thường) + through, over)
dở (sách)
Chuyên ngành kinh tế
lá vụn
thuốc lá sấy
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- leaves on a tree; leave → leaves; leave → left → left
Dễ nhầm
- leaves is the plural of leaf or the he/she/it form of leave; the verb’s past is left
Mẫu câu giá trị
- “The bus leaves at six, and the trees are already losing their leaves.” (Xe buýt khởi hành lúc sáu giờ, còn cây đã bắt đầu rụng lá.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật