Nghĩa tiếng Việt của
leaf
Phiên âm Mỹ /lif/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "leaf" phát âm Mỹ /lif/ — audio file: leaf.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ, số nhiều leaves /li:vz/
lá cây; lá (vàng, bạc...)
to be in leaf; to come into leaf — ra lá, mọc lá
tờ (giấy)
tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm)
to take a leaf out of someone's book
noi gương ai, bắt chước ai
to turn over a new leaf
cải tà quy chính; đổi tính, đổi nết
bắt đầu lại tất cả
nội động từ
trổ lá, ra lá
ngoại động từ ((thường) + through, over)
dở (sách)
Chuyên ngành kinh tế
lá cây
lá thuốc lá hái tươi
Chuyên ngành kỹ thuật
diệp
lá
lá (kim loại)
lá bản lề
lá nhỏ
nắp lật
phiến mỏng
tấm
Lĩnh vực: xây dựng
cánh cầu mở
cánh cửa
chớp cửa
thành tường rỗng
xupap cửa van
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cánh van bướm
Lĩnh vực: toán & tin
tờ, tấm, lá
Chuyên ngành kỹ thuật
diệp
lá
lá (kim loại)
lá bản lề
lá nhỏ
nắp lật
phiến mỏng
tấm
Lĩnh vực: xây dựng
cánh cầu mở
cánh cửa
chớp cửa
thành tường rỗng
xupap cửa van
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cánh van bướm
Lĩnh vực: toán & tin
tờ, tấm, lá
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- a leaf; green leaves; turn over a new leaf
Dễ nhầm
- leaf has the irregular plural leaves; leaf can also mean a page or a movable part of a table
Mẫu câu giá trị
- “A yellow leaf fell from the tree.” (Một chiếc lá vàng rơi khỏi cây.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật