Nghĩa tiếng Việt của
justify
Phiên âm Mỹ /ˈdʒʌstəˌfaɪ/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "justify" phát âm Mỹ /ˈdʒʌstəˌfaɪ/ — audio file: justify.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #2122) Nên nhận biết ~B2
ngoại động từ
bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng
(ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
Chuyên ngành kỹ thuật
bảo đảm
căn chỉnh
khẳng định
xác minh
xác nhận
Lĩnh vực: điện lạnh
biện minh
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
chỉnh khuôn
Lĩnh vực: toán & tin
minh giải
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- Nghĩa: biện minh, chứng minh là đúng/hợp lý — "justify a decision", "justify the expense".
- Cấu trúc quan trọng: "justify doing sth" (không "to do"): "How can you justify raising prices again?"
- Tính từ "justified" (có lý do chính đáng) + "be justified in doing sth": "You are justified in complaining."
Dễ nhầm
- "justify" ≠ "explain": explain là GIẢI THÍCH để hiểu; justify là BIỆN MINH để chứng minh hợp lý — "explain the delay" vs "justify the delay".
- Danh từ "justification" + "for": "There is no justification for such a fee" (không có lý do chính đáng nào cho mức phí đó).
- Với người nghe Việt: "just" trong "justify" đọc /ˈdʒʌs/, không phải /jʌst/.
Mẫu câu giá trị
- "The report justifies the extra budget by pointing to rising demand." (báo cáo biện minh cho ngân sách tăng bằng nhu cầu đang tăng).
- "Higher prices are hard to justify when quality has not improved." (giá cao khó biện minh khi chất lượng chưa tăng).
- "Can you justify spending two days on this task?" (bạn biện minh được việc tốn hai ngày cho việc này không?).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật