Nghĩa tiếng Việt của

foul

Phiên âm Mỹ /faʊl/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "foul" phát âm Mỹ /faʊl/ — audio file: foul.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
tính từ
hôi hám, hôi thối
a foul smell — mùi hôi thối
bẩn thỉu, cáu bẩn
a foul pipe — cái tẩu cáu bẩn
ươn (cá)
xấu, đáng ghét (thời tiết)
xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ
foul motive — động cơ xấu
foul talk — chuyện tục tĩu
(từ lóng) gớm, tởm, kinh tởm
nhiễm độc
foul air — không khí nhiễm độc
nhiều rêu; nhiều hà (đáy tàu)
tắc nghẽn
a foul gun-barrel — nòng súng bị tắc
rối (dây thừng)
trái luật, gian lận
a foul blow — cú đấm trái luật
foul game — trò chơi gian lận
ngược (gió)
(ngành in) nhiều lỗi
a foul copy — bản in nhiều lỗi
by fair means or foul
(xem) mean
phó từ
trái luật, gian trá, gian lận
to hit foul — đánh một cú trái luật
to play somebody foul — chơi xỏ ai; gian trá đối với ai
to fall (go, run) foul of
va phải, đụng phải
(nghĩa bóng) đụng chạm với, va chạm với
danh từ
vật bẩn, vật hôi thối
điều xấu
sự đụng, sự chạm, sự va
sự vướng mắc vào nhau, sự rối
cú đấm trái luật; cú ăn gian; cú chơi xấu (bóng đá...)
through foul and fair
bằng mọi cách
nội động từ
trở nên bẩn, trở nên hôi thối
va chạm, đụng chạm
bị tắc nghẽn; bị vướng, bị rối
chơi trái luật; chơi ăn gian; chơi xấu
ngoại động từ
làm xấu, làm dơ bẩn, làm nhơ nhuốc
đụng chạm vào, va chạm vào (cái gì)
làm tắc nghẽn (đường đi lại); làm rối
to foul up
(thông tục) làm rối tung
to foul one's nest
làm ô danh gia đình
Chuyên ngành kinh tế
bẩn thỉu
đâm va
đụng chạm
sự đâm va
sự đụng
thô tục
tồi
va chạm
xấu
Chuyên ngành kỹ thuật
bị nghẹt
bị rối
chất bẩn
đóng cáu
làm tắc nghẽn
Lĩnh vực: môi trường
làm hôi hám
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
làm rối
rối (dây thừng)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật