Nghĩa tiếng Việt của
filling
Phiên âm Mỹ /ˈfɪlɪŋ/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "filling" phát âm Mỹ /ˈfɪlɪŋ/ — audio file: filling.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...)
sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng)
sự bổ nhiệm
filling of a vacancy — sự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết
sự choán, sự chiếm hết (chỗ)
(Mỹ) món thịt nhồi
Chuyên ngành kinh tế
sự sắp xếp hồ sơ
sự sắp xếp lưu trữ
Chuyên ngành kỹ thuật
chất độn
lấp đầy chỗ trống
nạp liệu
nền đắp
nhồi đầy
sự chạy lùi
sự đắp
sự đổ đầy
sự lấp đất
sự lấp đầy
sự rót đầy
sự trám
sự xếp gọn
Lĩnh vực: vật lý
chất chèn lập
chất làm nặng
Lĩnh vực: dệt may
chất độn đầy
Lĩnh vực: xây dựng
độn đầy
sự đắp đầy
sự lấp nhét
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự làm đầy
Lĩnh vực: y học
trám
Lĩnh vực: ô tô
trám kín
Chuyên ngành kỹ thuật
chất độn
lấp đầy chỗ trống
nạp liệu
nền đắp
nhồi đầy
sự chạy lùi
sự đắp
sự đổ đầy
sự lấp đất
sự lấp đầy
sự rót đầy
sự trám
sự xếp gọn
Lĩnh vực: vật lý
chất chèn lập
chất làm nặng
Lĩnh vực: dệt may
chất độn đầy
Lĩnh vực: xây dựng
độn đầy
sự đắp đầy
sự lấp nhét
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự làm đầy
Lĩnh vực: y học
trám
Lĩnh vực: ô tô
trám kín
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- cake filling; filling station; fill → filling
Dễ nhầm
- filling can mean material placed inside something or the act of making something full; stuffing is used especially for food or cushions
Mẫu câu giá trị
- “The pie has an apple filling.” (Chiếc bánh có nhân táo.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật