Nghĩa tiếng Việt của
fell
Phiên âm Mỹ /fɛl/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "fell" phát âm Mỹ /fɛl/ — audio file: fell.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
da lông (của thú vật)
da người
mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
fell of hair — đầu bù tóc rối
đồi đá (dùng trong tên đất)
vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh)
sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt
mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần)
sự khâu viền
ngoại động từ
đấm ngâ, đánh ngã
đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt
khâu viền
tính từ, (thơ ca)
ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác
huỷ diệt, gây chết chóc
thời quá khứ của fall
Chuyên ngành kinh tế
bộ da lông
Chuyên ngành kỹ thuật
chặt gỗ
đồi
đốn gỗ
sự đốn cây
vùng đầm lầy
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
quặng lọt sàng
Chuyên ngành kỹ thuật
chặt gỗ
đồi
đốn gỗ
sự đốn cây
vùng đầm lầy
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
quặng lọt sàng
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- fall → fell → fallen; fell asleep; fall/fell over
Dễ nhầm
- fell is the simple past of fall; fallen is the past participle; fell can also mean cut down a tree
Mẫu câu giá trị
- “The temperature fell sharply after sunset.” (Nhiệt độ giảm mạnh sau khi mặt trời lặn.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật