Nghĩa tiếng Việt của
crawl
Phiên âm Mỹ /kɹɔl/ BrE /krɔl/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "crawl" phát âm Mỹ /kɹɔl/ Anh /krɔl/ — audio file: crawl.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
ao nuôi cá
chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm
sự bò, sự trường
(thể dục,thể thao) lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke)
sự kéo lê đi
to go at a crawl — đi kéo lê, đi chậm rề rề, bò lê ra
nội động từ
bò, trườn
lê bước, lê chân, bò lê
bò nhung nhúc, bò lúc nhúc
the ground crawls with ants — đất nhung nhúc những kiến
luồn cúi, quỵ luỵ
to crawl before somebody — luồn cúi ai
sởn gai ốc
it makes my flesh crawl — cái đó làm tôi sởn gai ốc lên
(Mỹ), (từ lóng) không giữ lời, nuốt lời, tháo lui
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: toán & tin
cuốn chậm
di chuyển chậm
quay chậm
Lĩnh vực: xây dựng
trườn
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- crawl on hands and knees; traffic crawls; crawl → move slowly/close to ground
Dễ nhầm
- to crawl is to move close to the ground, often on hands and knees; traffic can also crawl when it moves very slowly
Mẫu câu giá trị
- “The baby began to crawl across the rug.” (Em bé bắt đầu bò qua tấm thảm.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật