Nghĩa tiếng Việt của
compass
Phiên âm Mỹ /ˈkʌmpəs/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "compass" phát âm Mỹ /ˈkʌmpəs/ — audio file: compass.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ số nhiều
com-pa ((cũng) a pair of compasses)
la bàn
mariner's compass — la bàn đi biển
gyroscopi compass — la bàn hồi chuyển
magnetic compass — la bàn từ
vòng điện, phạm vi, tầm
beyond one's compass — vượt phạm vi hiểu biết
within the compass of man's understanding — trong phạm vi hiểu biết của con người
to keep (remain) within compass — giữ trong phạm vi, giữ trong vòng, không vượt quá ra ngoài phạm vi
đường vòng, đường quanh
to fetch (cast, take, go) a compass — đi đường vòng
(âm nhạc) tầm âm
to box the compass
(hàng hải) đi hết một vòng
(nghĩa bóng) bàn quanh bàn quẩn rồi lại trở lại điểm bắt đầu
ngoại động từ
đi vòng quanh (cái gì)
bao vây, vây quanh
hiểu rõ, nắm được, kĩnh hội
I can't compass such complex problems — tôi không thể nắm được những vấn đề phức tạp như vậy
âm mưu, mưu đồ
to compass someone's death — âm mưu giết ai
thực hiện, hoàn thành, đạt được
to compass one's purpose — đạt được mục đích
Chuyên ngành kỹ thuật
địa bàn
đường tròn
la bàn
vòng tròn
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- magnetic compass; moral compass; compass → direction finder
Dễ nhầm
- a compass is an instrument showing direction; GPS uses satellites to calculate location
Mẫu câu giá trị
- “The hikers used a compass to find north.” (Những người đi bộ dùng la bàn để xác định hướng bắc.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật