Nghĩa tiếng Việt của
clearance
Phiên âm Mỹ /ˈklɪɹəns/ BrE /ˈklɪəəns/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "clearance" phát âm Mỹ /ˈklɪɹəns/ Anh /ˈklɪəəns/ — audio file: clearance.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
sự dọn quang
(hàng hải) sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến
certificate of clearance — giấy phép rời bến
khoảng hở, khoảng trống; độ hở, độ trống
phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc
(tài chính) sự chuyển (séc)
Chuyên ngành kinh tế
giấy chứng nhận thông quan
giấy phép (cho tàu ra cảng)
kết toán
sự thanh toán
thanh toán séc
thông quan
việc trả thuế hải quan
Chuyên ngành kỹ thuật
chỗ lõm
đặc quyền
độ hở
độ lỏng
độ lỏng ổ trục
đường rãnh
hành trình chết
khe
khe hở
khe hở cạnh
khe hở không khí
khe hở ngoài
khoảng cách
khoảng hở
khoảng trống
lượng dư
sự cho phép
sự làm sạch
sự xóa bỏ
Lĩnh vực: điện
cách khắc phục
cự li phân cách
sự giải quyết
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
khe sáng
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
khổ giới hạn
khoảng cách an toàn
phạm vi thông qua
Lĩnh vực: xây dựng
khổ thông thủy
kích thước thông thủy
sự làm quang
sự rời bến
tĩnh không (khoảng trống)
Lĩnh vực: vật lý
khoản chạy chết
Lĩnh vực: điện lạnh
khoang hở cách điện
Lĩnh vực: toán & tin
mức được phép
Lĩnh vực: y học
thanh thái (thanh thải thận)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- security clearance; customs clearance; clearance sale
Dễ nhầm
- clearance can mean official permission, removal of obstacles or a sale of remaining goods; approval is a general authorization
Mẫu câu giá trị
- “The employee needed security clearance to enter the facility.” (Nhân viên cần được cấp quyền an ninh để vào cơ sở.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật