Nghĩa tiếng Việt của
burst
Phiên âm Mỹ /bɝst/ BrE /bɜːst/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "burst" phát âm Mỹ /bɝst/ Anh /bɜːst/ — audio file: burst.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2436) Nên nhận biết ~B2
danh từ
sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom)
sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên
a burst of energy — sự gắng sức
sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên
a burst of laughter — sự cười phá lên
a burst of flame — lửa bùng cháy
a burst of gun-fire — loạt đạn nổ
sự xuất hiện đột ngột
sự phi nước đại (ngựa)
sự chè chén say sưa
to go (be) on the burst — chè chén say sưa
động từ
nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa)
sides burst with laughing — cười vỡ bụng
buttons burst with food — ăn no căng bật cả khuy cài
đầy ních, tràn đầy
storehouse bursting with grain — nhà kho đầy ních thóc lúa
to be bursting with pride (happiness, envy, health) — tràn đầy liêu hãnh (hạnh phúc, ghen tị, sức khoẻ)
nóng lòng háo hức
to be bursting with a secret; to be bursting to tell a secret — nóng lòng muốn nói ra một điều bí mật
làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra
to tire — làm nổ lốp
to burst the door open — phá tung cửa ra
xông, xộc, vọt; đột nhiên xuất hiện
to burst into the room — xộc vào buồng
the oil bursts out of the ground — dầu vọt từ dưới đất lên
the sun bursts through the clounds — mặt trời đột nhiên xuất hiện qua các làn mây
to brust forth
(như) to brust out
to brust in
mở tung vào (phía trong)
to burst the door in — mở tung cửa vào
làm gián đoạn; ngắt lời
to burst in upon a conversation — làm gián đoạn câu chuyện
thình lình đến, thình lình xuất hiện
he 'll be bursting ion uopn us at any moment — chưa biết lúc nào anh ta sẽ đến với chúng ta
to brust into
bùng lên, bật lên
to burst into flames — bùng cháy
to burst into tears — khóc oà lên
to burst into laughter — cười phá lên
to burst out
thốt lên; nói ầm lên, lớn tiếng
to burst out into threats — thốt lên những lời đe doạ
to out (forth) into explanations — lớn tiếng giải thích
phá lên, oà lên, bật lên
to burst out laughing — cười phá lên
bùng ra, nổ ra, bật ra (chiến tranh, bệnh tật, tiếng ồn ào...)
to burst up
(thông tục) làm nổ bùng, nổ bùng
làm suy sụp; suy sụp
to burst upon
chợt xuất hiện, chợt đến
the viewn bursts upon our sight — quang cảnh đó chợt xuất hiện trước mắt chúng tôi
the truth bursts upon him — anh ta chợt nhận ra lẽ phải
Chuyên ngành kỹ thuật
bùng cháy
chỗ đứt
chớp sáng
khối tín hiệu
nhóm
nổ
phụt tóc
sự bắt tung toé
sự đứt
sự nổ
sự nổ mìn
sự rách
sự tõe ra
tách rời
truyền loạt
vỡ tung
vụ nổ
Lĩnh vực: toán & tin
khối lõi
nhóm lỗi
phân chia giấy
tách giấy
truyền từng khối
Lĩnh vực: xây dựng
nổ (mìn)
sự nổ tung
vỏ xe bị thủng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự bắn đá
Lĩnh vực: ô tô
sự nổ vỏ xe
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- burst into tears/laughter; burst out laughing; a burst of energy
Dễ nhầm
- burst có cùng dạng hiện tại, quá khứ và quá khứ phân từ; không thêm -ed
Mẫu câu giá trị
- “The balloon burst when it touched the sharp branch.” (Quả bóng bay vỡ khi chạm vào cành cây nhọn.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật