Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt speak và talk

Tóm tắt: "speak" trang trọng hơn, thường đi với ngôn ngữ hoặc phát biểu một chiều; "talk" thân mật, gợi trò chuyện hai chiều. Ví dụ: She speaks three languages fluently / We talked about the new sales plan for an hour.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
speakspiktrang trọng hơn, thường đi với ngôn ngữ She speaks three languages fluently.
talktɔkthân mật, gợi trò chuyện hai chiềuWe talked about the new sales plan for an hour.

"speak" trang trọng hơn, thường đi với ngôn ngữ hoặc phát biểu một chiều; "talk" thân mật, gợi trò chuyện hai chiều.

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật