Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt among và between

Tóm tắt: "between" dùng cho 2 đối tượng (hoặc từng cặp riêng lẻ); "among" dùng cho 3+ hoặc tập thể không phân biệt. Ví dụ: The deal was signed between two companies / The teacher walked among the students.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
amongəmˈʌŋdùng cho 3+ hoặc tập thể không phân biệtThe deal was signed between two companies.
betweenbɪˈtwindùng cho 2 đối tượng (hoặc từng cặp riênThe teacher walked among the students.

"between" dùng cho 2 đối tượng (hoặc từng cặp riêng lẻ); "among" dùng cho 3+ hoặc tập thể không phân biệt.

Lỗi sai thường gặp

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật