Giới từ đi kèm
grateful đi với giới từ gì?
Grateful for + điều mình biết ơn, grateful to + người mình biết ơn. Ví dụ: I am grateful for your help.
Giải thích chi tiết
Nhớ theo cặp: grateful for + việc tốt mình nhận được; grateful to + người đã giúp mình.
Câu mẫu
- I am grateful for your help.
Tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn. - We are grateful to our teachers.
Chúng tôi biết ơn các thầy cô. - to be grateful to somebody for something
biết ơn ai về cái gì