Từ đồng nghĩa & trái nghĩa

Từ đồng nghĩa với backup?

“backup” có 1 từ đồng nghĩa phổ biến nhất là back; từ này không có trái nghĩa trực tiếp. "backup" khác "back": cả hai gần nghĩa nhau ("hàng thay thế"), nhưng "back" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "backup" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.

Từ đồng nghĩa (1)

Từ trái nghĩa

Phân biệt sắc thái

"backup" khác "back": cả hai gần nghĩa nhau ("hàng thay thế"), nhưng "back" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "backup" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.

Bảng so sánh nhanh

TừIPASắc thái
back/bæk/gần nhất về nghĩa

Gợi ý khi viết

Từ này không có trái nghĩa trực tiếp; khi viết, tập trung phân biệt với từ gần nghĩa nhất là “back”.

Câu mẫu