Cụm từ đi với nhau
Responsibility đi với take? Dùng đúng hay sai
Take responsibility for — chịu trách nhiệm về. Take responsibility for + việc mình chịu trách nhiệm; tương đương be responsible for. Câu mẫu đầu lấy từ kho ví dụ thi TOEIC. Ví dụ: Each manager is responsible for training new staff.
Câu mẫu
- Each manager is responsible for training new staff.
Mỗi quản lý chịu trách nhiệm đào tạo nhân viên mới. - You must take responsibility for your actions.
Bạn phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.