Nghĩa tiếng Việt của
unload
Phiên âm Mỹ /ənˈloʊd/ BrE /ənˈləʊd/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "unload" phát âm Mỹ /ənˈloʊd/ Anh /ənˈləʊd/ — audio file: unload.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
ngoại động từ
cất gánh nặng, dỡ hàng
to unload a ship — dỡ hàng ở tàu xuống
to unload cargo — dỡ hàng
tháo đạn (ở súng) ra
bán tống hết (chứng khoán)
(nghĩa bóng) làm cho khuây, an ủi; thổ lộ
to unload one's heart — thổ lộ tâm tình; làm cho khuây nỗi lòng
nội động từ
dỡ hàng
Chuyên ngành kinh tế
chuyển đi
dỡ (hàng)
dỡ hàng
Chuyên ngành kỹ thuật
bốc dỡ (tàu thủy)
dỡ hàng
đổ xuống
không tải
Lĩnh vực: xây dựng
dỡ tải
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
tháo liệu
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
xuống hàng (hàng hóa)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- unload a truck; unload a dishwasher; unload your worries
Dễ nhầm
- unload means remove cargo or items from a vehicle or machine; informally, unload worries means talk about them
Mẫu câu giá trị
- “They unloaded the boxes at the warehouse.” (Họ dỡ các thùng hàng xuống tại kho.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật