Nghĩa tiếng Việt của

trusts

Phiên âm Mỹ /tɹʌsts/ BrE /trʌsts/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "trusts" phát âm Mỹ /tɹʌsts/ Anh /trʌsts/ — audio file: trusts.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Dạng chia của “trust” Nên nhận biết ~C1

Trong từ điển không có mục riêng cho dạng “trusts” — mục dưới đây là của nguyên mẫu “trust” (như trong app: tra dạng chia, hiện mục gốc).

danh từ
sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
to have (put, repose) trust in someone — tin cậy ai, tín nhiệm ai
a breach of trust — sự bội tín
you must take what I say on trust — anh cứ tin vào lời tôi
niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong
you are my sole trust — anh là nguồn hy vọng duy nhất của tôi, tôi chỉ biết trông mong vào anh
sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác
to commit to someone's trust — giao phó cho ai trông nom, uỷ thác cho ai
to have in trust — được giao phó, được uỷ thác
to leave in trust — uỷ thác
to lold a property in trust — (pháp lý) trông nom một tài sản được uỷ thác
trách nhiệm
a position of great trust — một chức vị có trách nhiệm lớn
(thương nghiệp) sự mua chịu, sự bán chịu
to supply goods on trust — cung cấp hàng chịu
to deliver goods on trust — giao hàng chịu
(kinh tế) tơrơt
ngoại động từ
tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy
to trust someone — tin ai, tín nhiệm ai
his words can't be trusted — lời nói của nó không thể tin được
hy vọng
I trust that you are in good health — tôi hy vọng rằng anh vấn khoẻ mạnh
I trust to be able to join you — tôi hy vọng có thể đến với anh
giao phó, phó thác, uỷ thác
I know I can trust my children with you — tôi biết tôi có thể giao phó con cái tôi cho anh được
phó mặc, để mặc, bỏ mặc
I can't trust you out of my sight — tôi không thể phó mặc anh không trông nom dòm ngó gì đến
bán chịu, cho chịu
you can trust him for any amount — anh có thể cho hắn chịu bao nhiêu cũng được
nội động từ
trông mong, tin cậy
to trust to luck — trông vào sự may mắn
to trust in someone — tin ở ai
Chuyên ngành kinh tế
liên hợp độc quyền
lòng tin
nghĩa vụ
sự giao phó
sự giữ
sự tin cậy
sự tín nhiệm
sự tín thác
sự ủy thác
tổ chức kinh doanh độc quyền
tơrơt
trách nhiệm
trách nhiệm (do sự ủy thác)
trông coi
ủy thác (di sản)
vật gởi
vật ký thác
vật nhận giữ
Chuyên ngành kỹ thuật
công ty
sự tin cậy
tín dụng
Lĩnh vực: toán & tin
sự tin tưởng
tờ rớt
Lĩnh vực: xây dựng
tổ hợp (sản xuất)
xí nghiệp liên hợp- sự tin tưởng; (toán kinh tế) từ rớt, tín dụng

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật