Nghĩa tiếng Việt của

stroke

Phiên âm Mỹ /stɹoʊk/ BrE /strəʊk/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "stroke" phát âm Mỹ /stɹoʊk/ Anh /strəʊk/ — audio file: stroke.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2400) Nên nhận biết ~B2
danh từ
cú, cú đánh, đòn
to receive 20 strokes — bị đòn
stroke of sword — một nhát gươm
killed by a stroke of lightning — bị sét đánh chết
finishing stroke — đòn kết liễu
(y học) đột quỵ
a stroke of apoplexy — đột quỵ ngập máu
sự cố gắng
he has not done a stroke of work — nó không gắng làm một tí việc gì cả
to row a fast stroke — chèo nhanh
nước bài, nước đi, "cú" , "miếng" , "đòn" ; sự thành công lớn
to invent a new stroke in cricket — phát minh ra một "cú" mới cong crickê
a stroke of genius — một ý kiến độc đáo
a stroke of business — sự buôn may bán lời; một món phát tài
a stroke of luck — dịp may bất ngờ
lối bơi, kiểu bơi
nét (bút)
up stroke — nép lên
down stroke — nét xuống
to portray with a few strokes — vẽ bằng một vài nét
I could do it with a stroke of the pen — tôi chỉ gạch một nét bút là xong việc ấy
finishing strokes — những nét sửa sang cuối cùng, những nét trau chuốt cuối cùng
tiếng chuông đồng hồ
it is on the stroke of nine — đồng hồ đánh chín giờ
to arrive on the stroke [of time] — đến đúng giờ
tiếng đập của trái tim
người đứng lái làm chịch (ở cuối thuyền) ((cũng) stroke oar (hiếm))
cái vuốt ve; sự vuốt ve
ngoại động từ
đứng lái (để làm chịch)
vuốt ve
to stroke somebody down
làm ai nguôi giận
to stroke somebody ['s hair] the wrong way
làm ai phát cáu
Chuyên ngành kinh tế
sự chuyển vận của sàng
Chuyên ngành kỹ thuật
bước
độ di chuyển
độ lệch
đường đi
gõ
hành trình
khoảng chạy
khoảng hở bàn ép
kỳ (động cơ đốt trong)
nét chữ
nét gạch
nét kẻ
nét ký tự
nhấn
sự va đập
vết giũa
Lĩnh vực: xây dựng
bước công việc
đường gạch
đường nét (bút)
hành trình công việc
khoảng nâng
tiến trình công việc
Lĩnh vực: ô tô
chu kỳ
khoảng chạy piton
kì
thay đổi khoảng chạy
Lĩnh vực: điện lạnh
cú gõ
Lĩnh vực: y học
đột qụy
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
hành trình (pittong)
Lĩnh vực: toán & tin
nét (font)
sự gõ (phím)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật