Nghĩa tiếng Việt của
streak
Phiên âm Mỹ /stɹik/ BrE /strik/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "streak" phát âm Mỹ /stɹik/ Anh /strik/ — audio file: streak.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
đường sọc, vệt
black with red streaks — màu đen sọc đỏ
streak of light — một vệt sáng
streak of lightning — tia chớp
like a streak of lightning — nhanh như một tia chớp
vỉa
tính, nét, nết, chất
he has a streak of humour in him — ở anh ta có cái nét hài hước
(Mỹ), (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn
a long streak of bad luck — thời kỳ dài gặp vận rủi
like a streak
(thông tục) nhanh như chớp
the silver streak
biển Măng-sơ
ngoại động từ ((thường) động tính từ quá khứ)
làm cho có đường sọc, làm cho có vệt
face streaked with tears — mặt đầy nước mắt chảy thành vệt
white marble streaked with red — cẩm thạch trắng có vân đỏ
nội động từ
thành sọc, thành vệt
thành vỉa
đi nhanh như chớp
Chuyên ngành kinh tế
đường sọc
vạch cấy
vân
vệt
Chuyên ngành kỹ thuật
dải
đường sọc (trên giấy)
lớp
lớp mỏng
sọc
vạch
vân
vân gỗ
vệt
Lĩnh vực: y học
dải, đường rảnh hay băng hẹp
Lĩnh vực: xây dựng
vần
Lĩnh vực: toán & tin
vận
Lĩnh vực: ô tô
vết bẩn mỏng dài
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- a streak of luck; streak across the sky; winning streak
Dễ nhầm
- a streak is a long thin mark or a continuous run of events; a streak of luck is a period of good fortune
Mẫu câu giá trị
- “The team is on a winning streak.” (Đội đang có chuỗi trận thắng.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật