Nghĩa tiếng Việt của
speeding
Phiên âm Mỹ /ˈspidɪŋ/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "speeding" phát âm Mỹ /ˈspidɪŋ/ — audio file: speeding.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Trong từ điển không có mục riêng cho dạng “speeding” — mục dưới đây là của nguyên mẫu “speed” (như trong app: tra dạng chia, hiện mục gốc).
danh từ
sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực
at full speed — hết tốc lực
(cổ) sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng
more haste, less speed
chậm mà chắc
ngoại động từ sped
làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh
to speed the collapse of imperialism — đẩy mạnh quá trình sụp đổ của chủ nghĩa đế quốc
điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định
to speed an engine — điều chỉnh tốc độ một cái máy
(cổ) bắn mạnh
to speed an arrow from the bow — bắn mạnh mũi tên khỏi cung
(cổ) giúp (ai) thành công
God speed you! — cầu trời giúp anh thành công
nội động từ
đi nhanh, chạy nhanh
the car speeds along the street — chiếc xe ô tô lao nhanh trong phố
đi quá tốc độ quy định
(cổ) thành công, phát đạt
how have you sped? — anh làm thế nào?
to speed up
tăng tốc độ
to speed the parting guest
(cổ) chúc cho khách ra đi bình yên vô sự
Chuyên ngành kinh tế
tốc độ
Chuyên ngành kỹ thuật
điều chỉnh tốc độ
độ nhạy sáng (của nhũ tương ảnh)
độ sáng (thấu kính)
số vòng quay
tăng tốc
tỷ số truyền
vận tốc
Lĩnh vực: xây dựng
độ nhanh
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- be fined for speeding; speeding offence; speeding ticket
Dễ nhầm
- speeding is driving faster than the legal limit; speeding up simply means increasing speed
Mẫu câu giá trị
- “He was fined for speeding on the motorway.” (Anh bị phạt vì chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật