Nghĩa tiếng Việt của
sparks
Phiên âm Mỹ /spɑɹks/ BrE /spɑːks/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "sparks" phát âm Mỹ /spɑɹks/ Anh /spɑːks/ — audio file: sparks.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Trong từ điển không có mục riêng cho dạng “sparks” — mục dưới đây là của nguyên mẫu “spark” (như trong app: tra dạng chia, hiện mục gốc).
danh từ
tia lửa, tia sáng; tàn lửa
tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý)
lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh)
((thường) phủ định) một tia, một tị
if you had a spark of generosity in you — nếu như anh còn tí chút lượng cả nào
(Sparks) nhân viên rađiô
fairy sparks
ánh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi
to strike sparks out of somebody
gợi được sự sắc sảo dí dởm của ai (nhất là trong khi nói chuyện)
ngoại động từ
làm cho ai bật tia lửa
to spark off khuấy động, làm cho hoạt động
nội động từ
phát tia lửa, phát tia điện
danh từ
người vui tính
người trai lơ
nội động từ
trai lơ
ngoại động từ
tán tỉnh, tán (gái)
Chuyên ngành kỹ thuật
bật lửa
đánh lửa
đánh lửa điện
khoảng cách điện cực
phóng điện tia lửa
tia lửa điện
tia sáng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
mảnh kim cương nhỏ
Lĩnh vực: vật lý
phóng tia lửa điện
Lĩnh vực: điện
tia hồ quang
Lĩnh vực: y học
tia lửa, tia sáng, tia điện
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- sparks fly; shower of sparks; electrical sparks
Dễ nhầm
- sparks is the plural of spark or a verb form; in British English a sparks can informally mean an electrician
Mẫu câu giá trị
- “Sparks flew from the damaged cable.” (Tia lửa bắn ra từ sợi cáp bị hỏng.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật