Nghĩa tiếng Việt của
slit
Phiên âm Mỹ /slɪt/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "slit" phát âm Mỹ /slɪt/ — audio file: slit.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
đường rạch, khe hở, kẻ hở
to have slits of eyes — mắt ti hí
động từ slit
chẻ, cắt, rọc, xé toạc
to slit sheet of metal into strips — cắt một tấm kim loại thành những dải nhỏ
to threaten to slit someone's nose — doạ đánh giập mũi ai
to slit someone's weasand
(xem) weasand
Chuyên ngành kinh tế
bổ dục
cắt dọc
chẻ
kẽ nứt
khe
tách
vết cắt dọc
Chuyên ngành kỹ thuật
kẽ hở
khe
khe hở
làm nứt
nhát cắt (trong)
rãnh
rãnh then
tách ra
tia ngắm
xẻ rãnh
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cắt rãnh then hoa
khe cửa
Lĩnh vực: y học
đường rạch- (giải tích) nhát cắt
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- slit a bag open; slit skirt; narrow slit
Dễ nhầm
- slit means cut a narrow opening; the past tense and participle are also slit
Mẫu câu giá trị
- “He slit the envelope with a knife.” (Anh rạch phong bì bằng dao.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật