Nghĩa tiếng Việt của

shaken

Phiên âm Mỹ /ˈʃeɪkən/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "shaken" phát âm Mỹ /ˈʃeɪkən/ — audio file: shaken.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Dạng chia của “shake” Nên nhận biết ~C1
danh từ
sự rung, sự lắc, sự giũ
a shake of the head — cái lắc đầu
to give something shake — giũ cái gì
sự run
to be all of a shake — run khắp mình
with a shake in his voice — với một giọng run run
(thông tục) lúc, chốc, một thoáng
I'll be there in two shake s — chỉ một thoáng là tớ sẽ có mặt ở đó
in two shake s of a lamb's tail — rất nhanh, rất chóng
vết nứt (trong thân cây gỗ)
(thông tục) động đất
(Mỹ) cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake)
to be no great shakes
(từ lóng) không tốt lắm; không có tác dụng lắm
to give someone (something) the shake
(Mỹ), (từ lóng) tránh ai (cái gì); tống khứ ai (cái gì)
động từ shook; shaken
rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ
to shake the house — làm rung nhà
to shake one's head — lắc đầu
to shake the dice — lắc những con súc sắc
to shake someone by the hand; to shake hands with someone — bắt tay người nào
to shake a mat — giũ chiếu
rung; (nhạc) ngân
to shake with rage — run lên vì tức giận
voice shake with emotion — giọng run lên vì cảm động
làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng
to be much shaken by (with, at) a piece of news — sửng sốt vì một tin
(nghĩa bóng) làm lung lay, làm lay chuyển
his credit was shaken — danh tiếng của anh ta bị lung lay
to shake someone's faith in something — làm lay chuyển lòng tin của ai ở cái gì
(thông tục) làm mất bình tĩnh
(Mỹ), (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái gì)
to shake down
rung cây lấy quả
trải (rơm, chăn) ra sàn
lắc (hạt lúa...) cho lắng xuống; lắng xuống
ngồi ấm chỗ
ăn ý với đồng bạn; thích nghi với hoàn cảnh
(Mỹ), (từ lóng) tống tiền
to shake off
giũ, phủi; (bóng) giũ sạch, tống khứ
to shake out
lắc ra, giũ tung ra; trải (buồm, cờ) ra
to shake up
lắc để trộn
giũ, lắc (gối...) cho gọn lại
(nghĩa bóng) thức tỉnh, làm hoạt động
to shake in one's shoes
run sợ
to shake a leg
(xem) leg

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật