Nghĩa tiếng Việt của
nod
Phiên âm Mỹ /nɑd/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "nod" phát âm Mỹ /nɑd/ — audio file: nod.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh
to give a nod of assent — gật đầu bằng lòng (tán thành)
to answer with a nod — trả lời bằng một cái gật đầu
to give someone a nod — gật đầu (cúi đầu) chào ai
to have someone at one's nod — có quyền sai khiến ai; có ai dưới quyền
sự gà gật
to be gone to the land of Nod
buồn ngủ díp mắt lại, ngủ gà ngủ gật
(từ lóng)
on the nod — chịu tiền
to be served on the nod — ăn chịu
động từ
gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu
he nodded to show that the understood — anh ta gật đàu ra ý hiểu
to nod to someone — gật đầu với ai; gật đầu chào ai
to nod assent (approval); to nod "yes" — gật đầu bằng lòng (tán thành, đồng ý)
to nod someone to go — ra hiệu cho ai đi đi
to havve a nod ding acquaintance with someone — quen biết ai sơ sơ
to have a nodding acquaintance with somesubject — biết qua loa về vấn đề gì
nghiêng, xiên
the wall nods to its fall — bức tường nghiêng đi sắp đổ
colonialism nods to its fall — chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
gà gật
ge sat nodding by the fire — hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
vô ý phạm sai lầm
Homer sometimes nods
Thánh cũng có khi lầm
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- nod your head; nod off; give a nod to somebody
Dễ nhầm
- nod means move the head down and up to show agreement or greeting; nod off means fall asleep briefly
Mẫu câu giá trị
- “He nodded in agreement.” (Anh gật đầu đồng ý.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật