Nghĩa tiếng Việt của

logs

Phiên âm Mỹ /lɔɡz/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "logs" phát âm Mỹ /lɔɡz/ — audio file: logs.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Dạng chia của “log” Nên nhận biết ~C1

Trong từ điển không có mục riêng cho dạng “logs” — mục dưới đây là của nguyên mẫu “log” (như trong app: tra dạng chia, hiện mục gốc).

danh từ
khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ
in the log — còn chưa xẻ
(hàng hải) máy đo tốc độ (tàu)
(như) log-book
người đần, người ngu, người ngớ ngẩn
to fall like a log
ngã vật xuống, ngã như trời giáng
to keep the log rolling
(Mỹ) làm với một nhịp độ nhanh
roll my log anf I'll roll yours
hây giúp tôi, tôi sẽ giúp lại anh (trong những mưu toan chính trị, trong việc tâng bốc tác phẩm của nhau giữa các nhà phê bình văn học)
to split the log
(Mỹ), (nghĩa bóng) giải thích cái gì, cắt nghĩa cái gì
ngoại động từ
chặt (đốn) thành từng khúc
(hàng hải) ghi (số dặm đã đi) vào sổ nhật ký hàng hải; đi được (bao nhiêu dặm)
(hàng hải) ghi (tên, lỗi của thuỷ thủ) vào sổ phạt; phạt (ai)
to log off
nhổ lên, đào gốc (cây)
Chuyên ngành kinh tế
khối gỗ
máy đo vận tốc và đường đi
nhật ký đi biển
nhật ký hàng hải
nhật ký hành trình
nhật ký phi hành
sổ đăng ký xe (đường bộ)
súc gỗ
Chuyên ngành kỹ thuật
bản thuyết minh
biên bản
biểu đồ
đốn gỗ
ghi nhật ký
lược sử
nhập
nhật ký
máng dẫn
sổ nhật ký
tốc độ kế
Lĩnh vực: toán & tin
bản ghi vết
ghi sổ
lg (viết tắt)
nhật ký (máy)
nhật ký máy
sổ trực
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
carota
Lĩnh vực: xây dựng
súc gỗ
Chuyên ngành kỹ thuật
bản thuyết minh
biên bản
biểu đồ
đốn gỗ
ghi nhật ký
lược sử
nhập
nhật ký
máng dẫn
sổ nhật ký
tốc độ kế
Lĩnh vực: toán & tin
bản ghi vết
ghi sổ
lg (viết tắt)
nhật ký (máy)
nhật ký máy
sổ trực
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
carota
Lĩnh vực: xây dựng
súc gỗ

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật