Nghĩa tiếng Việt của
limp
Phiên âm Mỹ /lɪmp/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "limp" phát âm Mỹ /lɪmp/ — audio file: limp.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
tật đi khập khiễng
nội động từ
đi khập khiễng
lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng)
tính từ
mềm, ủ rũ
ẻo lả, thiếu khí lực
Chuyên ngành kỹ thuật
cánh
vành chia độ
Lĩnh vực: toán & tin
một số
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
thang số
Chuyên ngành kỹ thuật
cánh
vành chia độ
Lĩnh vực: toán & tin
một số
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
thang số
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- walk with a limp; limp badly; limp home
Dễ nhầm
- limp is an uneven way of walking, or the verb for walking that way; it can also describe something lacking energy
Mẫu câu giá trị
- “He limped back to the car.” (Anh khập khiễng quay lại xe.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật