Nghĩa tiếng Việt của
knight
Phiên âm Mỹ /naɪt/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "knight" phát âm Mỹ /naɪt/ — audio file: knight.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
hiệp sĩ (thời trung cổ ở Châu âu)
người được phong tước hầu (ở Anh)
(sử học), (Anh) đại biểu (của một) hạt (ở nghị viện) ((cũng) knight of the shire)
kỵ sĩ (trong quân đội cổ La mã)
(đánh cờ) quân cờ "ddầu ngựa"
knight bachelor
hiệp sĩ thường (chưa được phong tước)
knight commander
hiệp sĩ đã được phong tước
knight of the brush
(đùa cợt) hoạ sĩ
knight of the cleaver
(đùa cợt) người bán thịt
knight of the fortune
kẻ phiêu lưu, kẻ mạo hiểm
knight of industry
tay đại bợm
knight of the knife
(cổ), (đùa cợt) kẻ cắp
knight of the needle (shears, thimble)
(cổ), (đùa cợt) thợ may
knight of the pencil (pen, quill)
(đùa cợt) nhà văn; nhà báo
knight of the pestle
(cổ) nhà bào chế, dược sĩ
knight of the post
người sống bằng nghề làm nhân chứng láo
knight of the road
người đi chào hàng
kẻ cướp đường
knight of the whip
(đùa cợt) người đánh xe ngựa
ngoại động từ
phong tước hầu (ở Anh)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- knight in shining armour; knight somebody; chess knight
Dễ nhầm
- a knight was a mounted soldier of noble rank, or a chess piece; a king is the top chess piece
Mẫu câu giá trị
- “The knight protected the castle from attack.” (Hiệp sĩ bảo vệ lâu đài khỏi cuộc tấn công.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật