Nghĩa tiếng Việt của
glance
Phiên âm Mỹ /ɡlæns/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "glance" phát âm Mỹ /ɡlæns/ — audio file: glance.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #2460) Nên nhận biết ~B2
danh từ
(khoáng chất) quặng bóng
copper glance — quặng đồng ssunfua
lead glance — galen
danh từ
cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua
to take a glance at a newspaper — liếc nhìn qua tờ báo
at a glance — chỉ thoáng nhìn một cái
to cast a glance at — đưa mắt nhìn
to steal a glance — liếc trộm
to have a glance at — nhìn qua (cái gì)
tia loáng qua, tia loé lên
sự sượt qua, sự trệch sang bên (viên đạn...)
nội động từ
liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua
to glance at something — liếc nhìn cái gì
to glance over (throught) a book — xem qua cuốn sách
bàn lướt qua
to glance over a question — bàn lướt qua một vấn đề
(glance at) thoáng nói ý châm chọc
loé lên, sáng loé
their helmets glance in the sun — những mũ sắt của họ sáng loé dưới ánh mặt trời
((thường) + off, aside) đi sượt qua, đi trệch (viên đạn...)
ngoại động từ
liếc nhìn, đưa (mắt) nhìn qua
to glance one's eyes's — liếc nhìn qua (cái gì)
Chuyên ngành kỹ thuật
ánh
lấp lánh
liếc
Lĩnh vực: điện lạnh
va chạm xiên
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- take/have a glance; glance at/over something; at a glance
Dễ nhầm
- glance là cái nhìn nhanh hoặc liếc; stare là nhìn chằm chằm lâu hơn
Mẫu câu giá trị
- “She glanced at the map before turning onto the side street.” (Cô liếc bản đồ trước khi rẽ vào con phố nhỏ.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật