Nghĩa tiếng Việt của
fought
Phiên âm Mỹ /fɔt/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "fought" phát âm Mỹ /fɔt/ — audio file: fought.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
to give fight; to make a fight — chiến đấu
valiant in fight — dũng cảm trong chiến đấu
a sham fight — trận giả
(nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục
khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng
to have fight in one yet — còn hăng
to show fight
kháng cự lại, chống cự lại
nội động từ fought
đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau
to fight agianst imperialism — đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
to fight for independence — đấu tranh để giành độc lập
ngoại động từ
đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì)
to fight a battle — đánh một trận
điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh
cho (gà...) chọi nhau; cho (võ sĩ...) giao đấu
to fight down
đánh bại, đè bẹp
to fight it out
đấu tranh đến cùng; làm cho ra lý lẽ
to light off
đánh lui
to fight something out
đấu tranh để giải quyết một vấn đề gì
to fight shy of somebody
tránh xa ai
to fight one's way in life
đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- fought bravely; fought for justice; fight → fought
Dễ nhầm
- fought is the past tense and past participle of fight; battle is a noun or verb for a particular struggle
Mẫu câu giá trị
- “They fought for equal rights.” (Họ đấu tranh vì quyền bình đẳng.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật