Nghĩa tiếng Việt của
flame
Phiên âm Mỹ /fleɪm/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "flame" phát âm Mỹ /fleɪm/ — audio file: flame.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
ngọn lửa
to be in flames — đang cháy
to burst into flames — bốc cháy
ánh hồng
the flames of sunset — ánh hồng lúc mặt trời lặn
cơn, cơn bừng bừng
a flame of snger — cơn giận
a flame of infignation — cơn phẫn nộ
(đùa cợt) người yêu, người tình
an old flame of mine — một trong những người tình cũ của tôi
to commit to the flames
đốt cháy
in fan the flame
đổ dầu vào lửa
nội động từ
((thường) + away, forth, out, up) cháy, bốc cháy, cháy bùng
bùng lên, bừng lên, nổ ra
face flames with anger — mặt đỏ bừng vì tức giận
anger flamed out — cơn giận nổi lên đùng đùng
phừng phừng (như lửa)
ngoại động từ
ra (hiệu) bằng lửa
hơ lửa
sterilized by flaming — khử trùng bằng cách hơ vào lửa
to flame out
bốc cháy, cháy bùng
nổi giận đùng đùng, nổi xung
to flame up nh to flame out
thẹn đỏ bừng mặt
Chuyên ngành kỹ thuật
đám cháy
đốt
hỏa hoạn
khiêu khích
lửa
ngọn lửa
xúc phạm
Lĩnh vực: toán & tin
gây khiêu khích
Chuyên ngành kỹ thuật
đám cháy
đốt
hỏa hoạn
khiêu khích
lửa
ngọn lửa
xúc phạm
Lĩnh vực: toán & tin
gây khiêu khích
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- flame of a candle; burst into flames; flame somebody online
Dễ nhầm
- a flame is the hot, bright part of a fire; fire can refer to the whole burning process
Mẫu câu giá trị
- “A small flame lit the dark room.” (Một ngọn lửa nhỏ thắp sáng căn phòng tối.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật