Nghĩa tiếng Việt của
filter
Phiên âm Mỹ /ˈfɪltɚ/ BrE /ˈfɪltə/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "filter" phát âm Mỹ /ˈfɪltɚ/ Anh /ˈfɪltə/ — audio file: filter.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #2719) Nên nhận biết ~B2
danh từ
cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)
(nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng)
(raddiô) bộ lọc
(thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá)
ngoại động từ ((cũng) filtrate)
lọc
nội động từ ((cũng) filtrate)
ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập
tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...)
nối (vào đường giao thông)
Chuyên ngành kỹ thuật
bể lọc
bình lọc
bộ lọc
giấy lọc
lọc
mạch lọc
máy lọc
thấm qua
Lĩnh vực: y học
cái lọc
Lĩnh vực: vật lý
cấu lọc
Lĩnh vực: điện
mạch lọc ion
Lĩnh vực: điện lạnh
phin lọc
Lĩnh vực: xây dựng
vỏ lọc
Chuyên ngành kỹ thuật
bể lọc
bình lọc
bộ lọc
giấy lọc
lọc
mạch lọc
máy lọc
thấm qua
Lĩnh vực: y học
cái lọc
Lĩnh vực: vật lý
cấu lọc
Lĩnh vực: điện
mạch lọc ion
Lĩnh vực: điện lạnh
phin lọc
Lĩnh vực: xây dựng
vỏ lọc- (điều khiển học); (vật lí) cái lọc, bộ lọc, máy lọc
all-pass f. máy lọc pha
amplitude f. máy lọc biên độ
band f. máy lọc giải
band-elimination f. máy lọc khử theo giải
bandpass f. cái lọc băng (giải)
elamping f. cái lọc được giữ cố định
compensating f. cái lọc bổ chính
discontinuous f. máy lọc xung
feedback f. cái lọc hệ ngược
frequency f. cái lọc tần số
high-pass f. cái lọc sao
infinite memory f. bộ lọc có nhớ vô hạn
interference f. máy lọc chống nhiễu loạn
lossless f. máy lọc không hao
low-pass f. máy lọc các tần thấp
mode f. cái lọc kiểu sóng
noise f. cái lọc tiếng ồn
nonlinear f. bộ lọc không tuyến tính
normalized f. bộ lọc được chuẩn hoá
optimun f. bộ lọc tối ưu
output f. máy lọc (có) lối ra
predicting f. cái lọc tiên đoán
pulsed f. máy lọc xung
seperation f. cái lọc tách
stable f. cái lọc ổn định
suppression f. máy lọc chẵn
total f. bộ lọc phức
tuned f. cái lọc cộng hưởng
wave f. cái lọc sóng
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- air/water filter; filter out noise; filter through applications
Dễ nhầm
- filter can be a device or process that removes unwanted material; screen often means check/select people or items
Mẫu câu giá trị
- “The new system filters out duplicate applications.” (Hệ thống mới lọc bỏ các hồ sơ trùng lặp.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật