Nghĩa tiếng Việt của
dope
Phiên âm Mỹ /doʊp/ BrE /dəʊp/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "dope" phát âm Mỹ /doʊp/ Anh /dəʊp/ — audio file: dope.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
chất đặc quánh
sơn lắc (sơn tàu bay)
thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain...); rượu mạnh
(Mỹ) người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện ma tuý
thuốc kích thích (cho ngựa đua...)
(hoá học) chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ)
(từ lóng) tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí)
(Mỹ), (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ
ngoại động từ
cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua...) uống thuốc kích thích
to dope oneself with cocaine — hít cocain
sơn (máy bay) bằng sơn lắc
(Mỹ) đoán ra được, hình dung được, hiểu được
nội động từ
dùng thuốc tê mê, dùng chất ma tuý; (thuốc phiện, cocain...); uống thuốc kích thích
Chuyên ngành kỹ thuật
bột nhão
chất phụ gia
pha tạp (chất)
sơn
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
chất lỏng dope
sơn máy bay
thuốc mê
Lĩnh vực: điện lạnh
cho thêm
Lĩnh vực: vật lý
pha tạp
Lĩnh vực: thực phẩm
pha thêm
Lĩnh vực: toán & tin
thêm tạp chất
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- dope on something; dope somebody; dope out
Dễ nhầm
- dope is informal for information or a foolish person, and can mean give drugs to someone; drug is the neutral general term
Mẫu câu giá trị
- “He asked his friend for the dope on the new manager.” (Anh hỏi bạn mình thông tin về người quản lý mới.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật