Nghĩa tiếng Việt của
dispose
Phiên âm Mỹ /dɪˈspoʊz/ BrE /dɪˈspəʊz/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "dispose" phát âm Mỹ /dɪˈspoʊz/ Anh /dɪˈspəʊz/ — audio file: dispose.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
ngoại động từ
sắp đặt, sắp xếp, bó trí
làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn
they are kindly disposed towards us — họ có thiện ý đói với chúng tôi
nội động từ
quyết định
man proposes, God disposes — mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
(+ of) dùng, tuỳ ý sử dụng
to dispose of one's time — tuỳ ý sử dụng thời gian của mình
(+ of) quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp
to dispose of someone — quyết định số phận của ai; khử đi
to dispose of an argument — bác bỏ một lý lẽ
to dispose of a question — giải quyết một vấn đề
to dispose of an apponent — đánh bại đối thủ
to dispose of a meal — ăn gấp một bữa cơm
(+ of) bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng
to dispose of goods — bán hàng
goods to be disposed of — hàng để bán
to dispose oneself to
sẵn sàng (làm việc gì)
Chuyên ngành kinh tế
bố trí
chuyển nhượng
Chuyên ngành kỹ thuật
đặt
giải quyết
khử
nghị quyết
quyết định
vứt bỏ
xếp đặt
Lĩnh vực: xây dựng
dàn xếp
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- dispose of waste; dispose of an asset; dispose → get rid of
Dễ nhầm
- dispose of means get rid of something or deal with it; it normally takes of before its object
Mẫu câu giá trị
- “Dispose of batteries at a collection point.” (Hãy thải bỏ pin tại điểm thu gom.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật