Nghĩa tiếng Việt của
chalk
Phiên âm Mỹ /tʃɑk/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "chalk" phát âm Mỹ /tʃɑk/ — audio file: chalk.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
đá phấn
phấn (viết)
a piece of chalk — một viên phấn (viết)
điểm ghi bằng phấn (trong một trò chơi)
(từ lóng) vết sẹo, vết xước
as like as chalk and cheese
căn bản khác nhau
to believe that chalk is cheese
trông gà hoá cuốc
chalks away; by a long chalk; by long chalks
hơn nhiều, bỏ xa
he is the better man by a long chalk — nó bỏ xa đối phương, nó hơn đối phương nhiều
not to know chalk from cheese
không biết gì cả, không hiểu gì cả
to walk the chalk
đi đúng giữa hai vạch phấn (để tỏ là minh không say rượu khi bị đưa đến cảnh sát...)
(nghĩa bóng) xử, sự mực thước đứng đắn
to walk (stump) one's chalk
(từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
ngoại động từ
viết bằng phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn
bôi phấn
to chalk out
đề ra, vạc (kế hoạch để thực hiện)
to chalk up
(thương nghiệp) ghi (một món tiền vào sổ nợ)
to chalk up a victory
ghi được một thắng lợi, giành được một thắng lợi
Chuyên ngành kinh tế
phấn (viết)
vết sẹo
vết sước
vỏ trứng
Chuyên ngành kỹ thuật
đá phấn
viên phấn
vôi
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
phấn viết
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- chalk drawing; chalk up a win; chalk → soft limestone
Dễ nhầm
- chalk is a soft white rock used for writing or marking; charcoal is a black drawing material
Mẫu câu giá trị
- “The teacher wrote the date on the board in chalk.” (Giáo viên viết ngày lên bảng bằng phấn.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật