Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt on time và in time

Tóm tắt: "on time" là đúng giờ hẹn; "in time" là kịp lúc (trước khi quá muộn). Ví dụ: All flights arrived on time today / We arrived just in time for boarding.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
on timeđúng giờ hẹnAll flights arrived on time today.
in timekịp lúcWe arrived just in time for boarding.

"on time" là đúng giờ hẹn; "in time" là kịp lúc (trước khi quá muộn).

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật