Giới từ đi kèm
go through đi với giới từ gì?
Go through = trải qua — She went through a difficult period. Ví dụ: She went through a tough time after graduation.
Giải thích chi tiết
Go through nghĩa là trải qua (khó khăn, quy trình) hoặc xem xét kỹ (tài liệu); không tách được. IELTS Writing Task 2 về khó khăn, khủng hoảng dùng rất hợp.
Câu mẫu
- She went through a tough time after graduation.
Cô ấy đã trải qua giai đoạn khó khăn sau khi tốt nghiệp. - The project went through three revisions.
Dự án đã trải qua ba lần chỉnh sửa. - to have a go something
thử cố gắng làm việc gì